thợ mã

Học thuật
Thân thiện
thợ mã

Ông nội là một thợ mã lành nghề.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuyên làm đồ : Người nghề thủ công, chuyên sản xuất các đồ vật bằng giấy, tre, nứa... để đốt trong các nghi lễ tín ngưỡng, thờ cúng theo phong tục cổ truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ trong làng vốn một thợ mã tiếng, khéo tay làm những ngôi nhà, xe cộ bằng giấy rất tinh xảo.
    • Nghề thợ mã ngày nay không còn phổ biến như xưa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thợ mã" thường được dùng trong ngữ cảnh nói về các nghề thủ công truyền thống hoặc các phong tục cổ.
    • Trong buổi triển lãm về nghề truyền thống, gian hàng của các thợ mã thu hút rất nhiều sự chú ý.
Biến thể từ gần giống
  • Đồ (danh từ): Chỉ chung các sản phẩm (như vàng , hàng ) do thợ mã làm ra, dùng cho cúng lễ.
  • Nghề (danh từ): Cách gọi chung nghề làm đồ .
Từ đồng nghĩa
  • Thợ hàng : Cách gọi khác, nhấn mạnh vào sản phẩm "hàng ".
  • Nghệ nhân làm đồ : Cách gọi trang trọng hơn, nhấn mạnh tính thủ công, tinh xảo.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "thợ mã" một từ cổ (được chú thích "()"), ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại hàng ngày. Ngày nay, người ta có thể dùng cụm từ mô tả như "người làm đồ " hoặc "nghệ nhân làm hàng " thay thế.
  • Từ này gắn liền với một nghề thủ công đặc thù phục vụ cho tín ngưỡng, tâm linh, không nên nhầm lẫn với các nghề thủ công khác.
thợ mã

Ông nội là một thợ mã lành nghề.

  1. Người chuyên làm đồ ().

Từ gần giống

Từ chứa "thợ mã"